Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 音乐

Từ ghép: 音乐 yīnyuè

音乐
Nghĩa tiếng Việt
Âm nhạc / LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]
Âm Hán-Việt
ÂM LẠC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 音乐

Từ 音乐 nghĩa là gì?

Từ ghép 音乐 (yīnyuè) có nghĩa tiếng Việt là "Âm nhạc / LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]", âm Hán-Việt là ÂM LẠC.

Từ 音乐 đọc pinyin như thế nào?

Từ 音乐 có pinyin là yīnyuè (Hán-Việt: ÂM LẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 音乐 gồm những chữ Hán nào?

Từ 音乐 được tạo thành từ 2 chữ: 音 (yīn: âm: âm thanh / tiếng / nốt (trong âm nhạc) / tông / tin tức / âm tiết / cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)); 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc).

Nguồn dữ liệu