Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 音节

Từ ghép: 音节 yīnjié

音节
Nghĩa tiếng Việt
Âm tiết
Âm Hán-Việt
ÂM TIẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 音节

Từ 音节 nghĩa là gì?

Từ ghép 音节 (yīnjié) có nghĩa tiếng Việt là "Âm tiết", âm Hán-Việt là ÂM TIẾT.

Từ 音节 đọc pinyin như thế nào?

Từ 音节 có pinyin là yīnjié (Hán-Việt: ÂM TIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 音节 gồm những chữ Hán nào?

Từ 音节 được tạo thành từ 2 chữ: 音 (yīn: âm: âm thanh / tiếng / nốt (trong âm nhạc) / tông / tin tức / âm tiết / cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)); 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre).

Nguồn dữ liệu