Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 领先
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 领先 (lǐngxiān) có nghĩa tiếng Việt là "Dẫn đầu / dẫn trước", âm Hán-Việt là LÃNH TIÊN.
Từ 领先 có pinyin là lǐngxiān (Hán-Việt: LÃNH TIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 领先 được tạo thành từ 2 chữ: 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo); 先 (xiān: Trước, tiên sinh).