Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 领先

Từ ghép: 领先 lǐngxiān

领先
Nghĩa tiếng Việt
Dẫn đầu / dẫn trước
Âm Hán-Việt
LÃNH TIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 领先

Từ 领先 nghĩa là gì?

Từ ghép 领先 (lǐngxiān) có nghĩa tiếng Việt là "Dẫn đầu / dẫn trước", âm Hán-Việt là LÃNH TIÊN.

Từ 领先 đọc pinyin như thế nào?

Từ 领先 có pinyin là lǐngxiān (Hán-Việt: LÃNH TIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 领先 gồm những chữ Hán nào?

Từ 领先 được tạo thành từ 2 chữ: 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo); 先 (xiān: Trước, tiên sinh).

Nguồn dữ liệu