Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 领袖
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 领袖 (lǐngxiù) có nghĩa tiếng Việt là "Lãnh đạo", âm Hán-Việt là LÃNH TỤ.
Từ 领袖 có pinyin là lǐngxiù (Hán-Việt: LÃNH TỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 领袖 được tạo thành từ 2 chữ: 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo); 袖 (xiù: tay áo / giấu vào trong tay áo).