Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 颜色

Từ ghép: 颜色 yánsè

颜色
Nghĩa tiếng Việt
Màu sắc / diện mạo / bề ngoài / vẻ mặt / sắc tố / chất nhuộm
Âm Hán-Việt
NHAN SẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 颜色

Từ 颜色 nghĩa là gì?

Từ ghép 颜色 (yánsè) có nghĩa tiếng Việt là "Màu sắc / diện mạo / bề ngoài / vẻ mặt / sắc tố / chất nhuộm", âm Hán-Việt là NHAN SẮC.

Từ 颜色 đọc pinyin như thế nào?

Từ 颜色 có pinyin là yánsè (Hán-Việt: NHAN SẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 颜色 gồm những chữ Hán nào?

Từ 颜色 được tạo thành từ 2 chữ: 颜 (yán: Nhan: khuôn mặt, diện mạo); 色 (sè: Màu sắc).

Nguồn dữ liệu