Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 风暴

Từ ghép: 风暴 fēngbào

风暴
Nghĩa tiếng Việt
Bão; cơn bão / chấn động dữ dội / bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)
Âm Hán-Việt
PHONG BẠO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 风暴

Từ 风暴 nghĩa là gì?

Từ ghép 风暴 (fēngbào) có nghĩa tiếng Việt là "Bão; cơn bão / chấn động dữ dội / bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)", âm Hán-Việt là PHONG BẠO.

Từ 风暴 đọc pinyin như thế nào?

Từ 风暴 có pinyin là fēngbào (Hán-Việt: PHONG BẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 风暴 gồm những chữ Hán nào?

Từ 风暴 được tạo thành từ 2 chữ: 风 (fēng: Gió); 暴 (bào: họ).

Nguồn dữ liệu