Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 风险

Từ ghép: 风险 fēngxiǎn

风险
Nghĩa tiếng Việt
Rủi ro; mối nguy
Âm Hán-Việt
PHONG HIỂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 风险

Từ 风险 nghĩa là gì?

Từ ghép 风险 (fēngxiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Rủi ro; mối nguy", âm Hán-Việt là PHONG HIỂM.

Từ 风险 đọc pinyin như thế nào?

Từ 风险 có pinyin là fēngxiǎn (Hán-Việt: PHONG HIỂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 风险 gồm những chữ Hán nào?

Từ 风险 được tạo thành từ 2 chữ: 风 (fēng: Gió); 险 (xiǎn: Hiểm: nguy hiểm).

Nguồn dữ liệu