Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 首先
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 首先 (shǒuxiān) có nghĩa tiếng Việt là "Trước tiên / điều đầu tiên", âm Hán-Việt là THỦ TIÊN.
Từ 首先 có pinyin là shǒuxiān (Hán-Việt: THỦ TIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 首先 được tạo thành từ 2 chữ: 首 (shǒu: Thủ: đứng đầu; lượng từ (bài hát)); 先 (xiān: Trước, tiên sinh).