Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 高价

Từ ghép: 高价 gāojià

高价
Nghĩa tiếng Việt
Giá cao
Âm Hán-Việt
CAO GIÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 高价

Từ 高价 nghĩa là gì?

Từ ghép 高价 (gāojià) có nghĩa tiếng Việt là "Giá cao", âm Hán-Việt là CAO GIÁ.

Từ 高价 đọc pinyin như thế nào?

Từ 高价 có pinyin là gāojià (Hán-Việt: CAO GIÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 高价 gồm những chữ Hán nào?

Từ 高价 được tạo thành từ 2 chữ: 高 (gāo: Cao); 价 (jià: Giá: giá cả, giá trị).

Nguồn dữ liệu