Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 高铁

Từ ghép: 高铁 gāotiě

高铁
Nghĩa tiếng Việt
Đường sắt cao tốc
Âm Hán-Việt
CAO THIẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 高铁

Từ 高铁 nghĩa là gì?

Từ ghép 高铁 (gāotiě) có nghĩa tiếng Việt là "Đường sắt cao tốc", âm Hán-Việt là CAO THIẾT.

Từ 高铁 đọc pinyin như thế nào?

Từ 高铁 có pinyin là gāotiě (Hán-Việt: CAO THIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 高铁 gồm những chữ Hán nào?

Từ 高铁 được tạo thành từ 2 chữ: 高 (gāo: Cao); 铁 (tiě: Sắt, sắt thép).

Nguồn dữ liệu