Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 鸡蛋
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 鸡蛋 (jīdàn) có nghĩa tiếng Việt là "Trứng (gà) / trứng gà / LT:個|个[ge4],打[da2]", âm Hán-Việt là KÊ ĐẢN.
Từ 鸡蛋 có pinyin là jīdàn (Hán-Việt: KÊ ĐẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 鸡蛋 được tạo thành từ 2 chữ: 鸡 (jī: Con gà); 蛋 (dàn: Trứng).