Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 黑夜

Từ ghép: 黑夜 hēiyè

黑夜
Nghĩa tiếng Việt
Đêm
Âm Hán-Việt
HẮC DẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 黑夜

Từ 黑夜 nghĩa là gì?

Từ ghép 黑夜 (hēiyè) có nghĩa tiếng Việt là "Đêm", âm Hán-Việt là HẮC DẠ.

Từ 黑夜 đọc pinyin như thế nào?

Từ 黑夜 có pinyin là hēiyè (Hán-Việt: HẮC DẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 黑夜 gồm những chữ Hán nào?

Từ 黑夜 được tạo thành từ 2 chữ: 黑 (hēi: Màu đen); 夜 (yè: Dạ: ban đêm).

Nguồn dữ liệu