Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 黑板

Từ ghép: 黑板 hēibǎn

黑板
Nghĩa tiếng Việt
Bảng đen / LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
HẮC VÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 黑板

Từ 黑板 nghĩa là gì?

Từ ghép 黑板 (hēibǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Bảng đen / LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HẮC VÁN.

Từ 黑板 đọc pinyin như thế nào?

Từ 黑板 có pinyin là hēibǎn (Hán-Việt: HẮC VÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 黑板 gồm những chữ Hán nào?

Từ 黑板 được tạo thành từ 2 chữ: 黑 (hēi: Màu đen); 板 (bǎn: Tấm ván, bảng).

Nguồn dữ liệu