Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 兜

Cách viết chữ 兜 dōu

Nghĩa tiếng Việt
túi / bao / gói lại hoặc chứa trong túi / di chuyển thành vòng / truyền bá hoặc kêu gọi / chịu trách nhiệm / tiết lộ chi tiết / áo giáp chiến đấu (cũ)
Pinyin
dōu
Số nét
11 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 兜 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 兜

Chữ 兜 nghĩa là gì?

Chữ 兜 (dōu) có nghĩa tiếng Việt là "túi / bao / gói lại hoặc chứa trong túi / di chuyển thành vòng / truyền bá hoặc kêu gọi / chịu trách nhiệm / tiết lộ chi tiết / áo giáp chiến đấu (cũ)".

Chữ 兜 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 兜 có pinyin là dōu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 兜 có bao nhiêu nét?

Chữ 兜 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7