Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 兜
Chữ 兜 (dōu) có nghĩa tiếng Việt là "túi / bao / gói lại hoặc chứa trong túi / di chuyển thành vòng / truyền bá hoặc kêu gọi / chịu trách nhiệm / tiết lộ chi tiết / áo giáp chiến đấu (cũ)".
Chữ 兜 có pinyin là dōu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 兜 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.