Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 一再

Từ ghép: 一再 yīzài

一再
Nghĩa tiếng Việt
Lặp đi lặp lại
Âm Hán-Việt
NHẤT TÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一再

Từ 一再 nghĩa là gì?

Từ ghép 一再 (yīzài) có nghĩa tiếng Việt là "Lặp đi lặp lại", âm Hán-Việt là NHẤT TÁI.

Từ 一再 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一再 có pinyin là yīzài (Hán-Việt: NHẤT TÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一再 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一再 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 再 (zài: Lại, nữa).

Nguồn dữ liệu