Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 上楼

Từ ghép: 上楼 shànglóu

上楼
Nghĩa tiếng Việt
Đi lên lầu
Âm Hán-Việt
THƯỢNG LẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 上楼

Từ 上楼 nghĩa là gì?

Từ ghép 上楼 (shànglóu) có nghĩa tiếng Việt là "Đi lên lầu", âm Hán-Việt là THƯỢNG LẦU.

Từ 上楼 đọc pinyin như thế nào?

Từ 上楼 có pinyin là shànglóu (Hán-Việt: THƯỢNG LẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 上楼 gồm những chữ Hán nào?

Từ 上楼 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 楼 (lóu: Tòa nhà, lầu).

Nguồn dữ liệu