Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 一致
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 一致 (yīzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Nhất quán; nhất trí; đồng thuận / cùng nhau; đồng loạt", âm Hán-Việt là NHẤT NHÍ.
Từ 一致 có pinyin là yīzhì (Hán-Việt: NHẤT NHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 一致 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 致 (zhì: Trí: đạt tới; tỉ mỉ).