Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 不在乎

Từ ghép: 不在乎 bùzàihu

不在乎
Nghĩa tiếng Việt
Không quan tâm
Âm Hán-Việt
BẤT TẠI HỒ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 不在乎

Từ 不在乎 nghĩa là gì?

Từ ghép 不在乎 (bùzàihu) có nghĩa tiếng Việt là "Không quan tâm", âm Hán-Việt là BẤT TẠI HỒ.

Từ 不在乎 đọc pinyin như thế nào?

Từ 不在乎 có pinyin là bùzàihu (Hán-Việt: BẤT TẠI HỒ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 不在乎 gồm những chữ Hán nào?

Từ 不在乎 được tạo thành từ 3 chữ: 不 (bù: Không); 在 (zài: Ở, đang); 乎 (hū: (trợ từ cổ điển tương tự 於|于) trong / tại / từ / bởi vì / hơn / (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗, 吧, 呢, biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)).

Nguồn dữ liệu