Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 乎
Chữ 乎 (hū) có nghĩa tiếng Việt là "(trợ từ cổ điển tương tự 於|于) trong / tại / từ / bởi vì / hơn / (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗, 吧, 呢, biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)".
Chữ 乎 có pinyin là hū. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 乎 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.