Trang chủTra cứu chữ HánHSK 4 › 乎

Cách viết chữ 乎

Nghĩa tiếng Việt
(trợ từ cổ điển tương tự 於|于) trong / tại / từ / bởi vì / hơn / (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗, 吧, 呢, biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)
Pinyin
Số nét
5 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 乎 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 乎

Chữ 乎 nghĩa là gì?

Chữ 乎 (hū) có nghĩa tiếng Việt là "(trợ từ cổ điển tương tự 於|于) trong / tại / từ / bởi vì / hơn / (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗, 吧, 呢, biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)".

Chữ 乎 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 乎 có pinyin là hū. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 乎 có bao nhiêu nét?

Chữ 乎 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 4