Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 不然

Từ ghép: 不然 bùrán

不然
Nghĩa tiếng Việt
Không phải vậy / không / hay là / ngược lại / nếu không / Thế... thì sao?
Âm Hán-Việt
BẤT NHIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 不然

Từ 不然 nghĩa là gì?

Từ ghép 不然 (bùrán) có nghĩa tiếng Việt là "Không phải vậy / không / hay là / ngược lại / nếu không / Thế... thì sao?", âm Hán-Việt là BẤT NHIÊN.

Từ 不然 đọc pinyin như thế nào?

Từ 不然 có pinyin là bùrán (Hán-Việt: BẤT NHIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 不然 gồm những chữ Hán nào?

Từ 不然 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 然 (rán: Tự nhiên, thế).

Nguồn dữ liệu