Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 一次性

Từ ghép: 一次性 yīcìxìng

一次性
Nghĩa tiếng Việt
Một lần / một lần duy nhất / sử dụng một lần / dùng một lần (hàng hóa)
Âm Hán-Việt
NHẤT THỨ TÍNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.