Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 一次性
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 一次性 (yīcìxìng) có nghĩa tiếng Việt là "Một lần / một lần duy nhất / sử dụng một lần / dùng một lần (hàng hóa)", âm Hán-Việt là NHẤT THỨ TÍNH.
Từ 一次性 có pinyin là yīcìxìng (Hán-Việt: NHẤT THỨ TÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 一次性 được tạo thành từ 3 chữ: 一 (yī: Một); 次 (cì: Lần, lượt (số thứ tự)); 性 (xìng: Tính: bản tính; giới tính).