Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 一同

Từ ghép: 一同 yītóng

一同
Nghĩa tiếng Việt
Cùng nhau
Âm Hán-Việt
NHẤT ĐỒNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一同

Từ 一同 nghĩa là gì?

Từ ghép 一同 (yītóng) có nghĩa tiếng Việt là "Cùng nhau", âm Hán-Việt là NHẤT ĐỒNG.

Từ 一同 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一同 có pinyin là yītóng (Hán-Việt: NHẤT ĐỒNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一同 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一同 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 同 (tóng: Cùng).

Nguồn dữ liệu