Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 一模一样

Từ ghép: 一模一样 yīmúyīyàng

一模一样
Nghĩa tiếng Việt
Hoàn toàn giống nhau (thành ngữ) / bản sao y hệt / cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]
Âm Hán-Việt
NHẤT MÔ NHẤT DẠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一模一样

Từ 一模一样 nghĩa là gì?

Từ ghép 一模一样 (yīmúyīyàng) có nghĩa tiếng Việt là "Hoàn toàn giống nhau (thành ngữ) / bản sao y hệt / cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]", âm Hán-Việt là NHẤT MÔ NHẤT DẠNG.

Từ 一模一样 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一模一样 có pinyin là yīmúyīyàng (Hán-Việt: NHẤT MÔ NHẤT DẠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一模一样 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一模一样 được tạo thành từ 4 chữ: 一 (yī: Một); 模 (mú: bắt chước / mô hình / chuẩn / mẫu); 一 (yī: Một); 样 (yàng: Dạng, kiểu).

Nguồn dữ liệu