Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 上演
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 上演 (shàngyǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Chiếu (phim) / diễn (vở kịch) / một buổi chiếu / một buổi diễn", âm Hán-Việt là THƯỢNG DIỄN.
Từ 上演 có pinyin là shàngyǎn (Hán-Việt: THƯỢNG DIỄN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 上演 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 演 (yǎn: Diễn: biểu diễn, diễn xuất).