Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 6 ›
一贯
Từ ghép: 一贯 yīguàn
一贯
Nghĩa tiếng Việt
Nhất quán / luôn luôn / từ đầu đến cuối / từ trước đến nay / kiên trì
Âm Hán-Việt
NHẤT QUAN
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.