Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 一贯

Từ ghép: 一贯 yīguàn

一贯
Nghĩa tiếng Việt
Nhất quán / luôn luôn / từ đầu đến cuối / từ trước đến nay / kiên trì
Âm Hán-Việt
NHẤT QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一贯

Từ 一贯 nghĩa là gì?

Từ ghép 一贯 (yīguàn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhất quán / luôn luôn / từ đầu đến cuối / từ trước đến nay / kiên trì", âm Hán-Việt là NHẤT QUAN.

Từ 一贯 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一贯 có pinyin là yīguàn (Hán-Việt: NHẤT QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一贯 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一贯 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 贯 (guàn: đâm thủng, xâu chuỗi;).

Nguồn dữ liệu