Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 模
Chữ 模 (mú) có nghĩa tiếng Việt là "bắt chước / mô hình / chuẩn / mẫu".
Chữ 模 có pinyin là mú. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 模 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.