Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 下班
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 下班 (xiàbān) có nghĩa tiếng Việt là "Tan làm / tan ca", âm Hán-Việt là HẠ BAN.
Từ 下班 có pinyin là xiàbān (Hán-Việt: HẠ BAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 下班 được tạo thành từ 2 chữ: 下 (xià: Dưới, Chiều); 班 (bān: Ca, lớp học).