Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 下班

Từ ghép: 下班 xiàbān

下班
Nghĩa tiếng Việt
Tan làm / tan ca
Âm Hán-Việt
HẠ BAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 下班

Từ 下班 nghĩa là gì?

Từ ghép 下班 (xiàbān) có nghĩa tiếng Việt là "Tan làm / tan ca", âm Hán-Việt là HẠ BAN.

Từ 下班 đọc pinyin như thế nào?

Từ 下班 có pinyin là xiàbān (Hán-Việt: HẠ BAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 下班 gồm những chữ Hán nào?

Từ 下班 được tạo thành từ 2 chữ: 下 (xià: Dưới, Chiều); 班 (bān: Ca, lớp học).

Nguồn dữ liệu