Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 上学
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 上学 (shàngxué) có nghĩa tiếng Việt là "Đi học / theo học", âm Hán-Việt là THƯỢNG HỌC.
Từ 上学 có pinyin là shàngxué (Hán-Việt: THƯỢNG HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 上学 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 学 (xue: Học).