Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 一边
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 一边 (yībiān) có nghĩa tiếng Việt là "Một bên / mỗi bên / một mặt / mặt khác / vừa làm vừa", âm Hán-Việt là NHẤT BIÊN.
Từ 一边 có pinyin là yībiān (Hán-Việt: NHẤT BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 一边 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 边 (biān: Phía, biên, bên).