Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 书店

Từ ghép: 书店 shūdiàn

书店
Nghĩa tiếng Việt
Nhà sách / LT:家[jia1]
Âm Hán-Việt
THƯ ĐIẾM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 书店

Từ 书店 nghĩa là gì?

Từ ghép 书店 (shūdiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà sách / LT:家[jia1]", âm Hán-Việt là THƯ ĐIẾM.

Từ 书店 đọc pinyin như thế nào?

Từ 书店 có pinyin là shūdiàn (Hán-Việt: THƯ ĐIẾM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 书店 gồm những chữ Hán nào?

Từ 书店 được tạo thành từ 2 chữ: 书 (shū: Sách); 店 (diàn: Cửa hàng).

Nguồn dữ liệu