Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 中学
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 中学 (zhōngxué) có nghĩa tiếng Việt là "Trường trung học / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TRUNG HỌC.
Từ 中学 có pinyin là zhōngxué (Hán-Việt: TRUNG HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 中学 được tạo thành từ 2 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 学 (xue: Học).