Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 书包

Từ ghép: 书包 shūbāo

书包
Nghĩa tiếng Việt
Cặp sách / cặp đeo lưng / túi sách / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
Âm Hán-Việt
THƯ BAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 书包

Từ 书包 nghĩa là gì?

Từ ghép 书包 (shūbāo) có nghĩa tiếng Việt là "Cặp sách / cặp đeo lưng / túi sách / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]", âm Hán-Việt là THƯ BAO.

Từ 书包 đọc pinyin như thế nào?

Từ 书包 có pinyin là shūbāo (Hán-Việt: THƯ BAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 书包 gồm những chữ Hán nào?

Từ 书包 được tạo thành từ 2 chữ: 书 (shū: Sách); 包 (bāo: Túi xách, bao gói).

Nguồn dữ liệu