Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 专业
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 专业 (zhuānyè) có nghĩa tiếng Việt là "Chuyên môn / lĩnh vực chuyên ngành / ngành học chính (ở đại học) / ngành / LT:門|门[men2],個|个[ge4] / chuyên nghiệp", âm Hán-Việt là CHUYÊN NGHIỆP.
Từ 专业 có pinyin là zhuānyè (Hán-Việt: CHUYÊN NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 专业 được tạo thành từ 2 chữ: 专 (zhuān: tập trung, chuyên biệt;); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).