Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 丰富

Từ ghép: 丰富 fēngfù

丰富
Nghĩa tiếng Việt
Làm phong phú / giàu có / phong phú / dồi dào
Âm Hán-Việt
PHONG PHÚ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 丰富

Từ 丰富 nghĩa là gì?

Từ ghép 丰富 (fēngfù) có nghĩa tiếng Việt là "Làm phong phú / giàu có / phong phú / dồi dào", âm Hán-Việt là PHONG PHÚ.

Từ 丰富 đọc pinyin như thế nào?

Từ 丰富 có pinyin là fēngfù (Hán-Việt: PHONG PHÚ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 丰富 gồm những chữ Hán nào?

Từ 丰富 được tạo thành từ 2 chữ: 丰 (fēng: dồi dào, tươi tốt, dồi dào, nhiều); 富 (fù: Giàu có, phong phú).

Nguồn dữ liệu