Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 书架

Từ ghép: 书架 shūjià

书架
Nghĩa tiếng Việt
Giá sách / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THƯ GIÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 书架

Từ 书架 nghĩa là gì?

Từ ghép 书架 (shūjià) có nghĩa tiếng Việt là "Giá sách / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THƯ GIÁ.

Từ 书架 đọc pinyin như thế nào?

Từ 书架 có pinyin là shūjià (Hán-Việt: THƯ GIÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 书架 gồm những chữ Hán nào?

Từ 书架 được tạo thành từ 2 chữ: 书 (shū: Sách); 架 (jià: Giá đỡ, chiếc (lượng từ máy bay)).

Nguồn dữ liệu