Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 书架
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 书架 (shūjià) có nghĩa tiếng Việt là "Giá sách / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THƯ GIÁ.
Từ 书架 có pinyin là shūjià (Hán-Việt: THƯ GIÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 书架 được tạo thành từ 2 chữ: 书 (shū: Sách); 架 (jià: Giá đỡ, chiếc (lượng từ máy bay)).