Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 专辑
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 专辑 (zhuānjí) có nghĩa tiếng Việt là "Album / đĩa nhạc / bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng", âm Hán-Việt là CHUYÊN TẬP.
Từ 专辑 có pinyin là zhuānjí (Hán-Việt: CHUYÊN TẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 专辑 được tạo thành từ 2 chữ: 专 (zhuān: tập trung, chuyên biệt;); 辑 (jí: thu thập, thu thập;).