Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 中央
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 中央 (zhōngyāng) có nghĩa tiếng Việt là "Trung ương / giữa / trung tâm / nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)", âm Hán-Việt là TRUNG ƯƠNG.
Từ 中央 có pinyin là zhōngyāng (Hán-Việt: TRUNG ƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 中央 được tạo thành từ 2 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 央 (yāng: trung tâm / kết thúc / cầu xin / nài nỉ).