Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 一带
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 一带 (yīdài) có nghĩa tiếng Việt là "Khu vực", âm Hán-Việt là NHẤT ĐAI.
Từ 一带 có pinyin là yīdài (Hán-Việt: NHẤT ĐAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 一带 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 带 (dài: Mang theo, đem theo, đai).