Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 上级
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 上级 (shàngjí) có nghĩa tiếng Việt là "Cấp trên / cấp cao / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THƯỢNG CẤP.
Từ 上级 có pinyin là shàngjí (Hán-Việt: THƯỢNG CẤP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 上级 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 级 (jí: Cấp bậc, lớp học).