Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 两岸

Từ ghép: 两岸 liǎng'àn

两岸
Nghĩa tiếng Việt
Song phương / hai bờ / hai bên / hai bờ biển / Đài Loan và đại lục
Âm Hán-Việt
LƯỠNG NGÀN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 两岸

Từ 两岸 nghĩa là gì?

Từ ghép 两岸 (liǎng'àn) có nghĩa tiếng Việt là "Song phương / hai bờ / hai bên / hai bờ biển / Đài Loan và đại lục", âm Hán-Việt là LƯỠNG NGÀN.

Từ 两岸 đọc pinyin như thế nào?

Từ 两岸 có pinyin là liǎng'àn (Hán-Việt: LƯỠNG NGÀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 两岸 gồm những chữ Hán nào?

Từ 两岸 được tạo thành từ 2 chữ: 两 (liǎng: Hai (dùng cho lượng từ)); 岸 (àn: Ngạn: bờ (sông, biển)).

Nguồn dữ liệu