Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 世纪

Từ ghép: 世纪 shìjì

世纪
Nghĩa tiếng Việt
Thế kỷ / Lượng từ:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THẾ KỈ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 世纪

Từ 世纪 nghĩa là gì?

Từ ghép 世纪 (shìjì) có nghĩa tiếng Việt là "Thế kỷ / Lượng từ:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THẾ KỈ.

Từ 世纪 đọc pinyin như thế nào?

Từ 世纪 có pinyin là shìjì (Hán-Việt: THẾ KỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 世纪 gồm những chữ Hán nào?

Từ 世纪 được tạo thành từ 2 chữ: 世 (shì: họ); 纪 (jì: kỷ luật, tuổi tác;).

Nguồn dữ liệu