Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 力量
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 力量 (lìliang) có nghĩa tiếng Việt là "Sức mạnh; lực lượng; sức lực", âm Hán-Việt là LỰC LƯỢNG.
Từ 力量 có pinyin là lìliang (Hán-Việt: LỰC LƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 力量 được tạo thành từ 2 chữ: 力 (lì: Lực: sức lực); 量 (liàng: Lượng: số lượng; đo lường).