Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 光明
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 光明 (guāngmíng) có nghĩa tiếng Việt là "Ánh sáng / rực rỡ / (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.) / cởi mở", âm Hán-Việt là QUANG MINH.
Từ 光明 có pinyin là guāngmíng (Hán-Việt: QUANG MINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 光明 được tạo thành từ 2 chữ: 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch); 明 (míng: Ngày mai, Sáng).