Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 光明

Từ ghép: 光明 guāngmíng

光明
Nghĩa tiếng Việt
Ánh sáng / rực rỡ / (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.) / cởi mở
Âm Hán-Việt
QUANG MINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 光明

Từ 光明 nghĩa là gì?

Từ ghép 光明 (guāngmíng) có nghĩa tiếng Việt là "Ánh sáng / rực rỡ / (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.) / cởi mở", âm Hán-Việt là QUANG MINH.

Từ 光明 đọc pinyin như thế nào?

Từ 光明 có pinyin là guāngmíng (Hán-Việt: QUANG MINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 光明 gồm những chữ Hán nào?

Từ 光明 được tạo thành từ 2 chữ: 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch); 明 (míng: Ngày mai, Sáng).

Nguồn dữ liệu