Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 信封
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 信封 (xìnfēng) có nghĩa tiếng Việt là "Phong bì / Lượng từ:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TÍN PHONG.
Từ 信封 có pinyin là xìnfēng (Hán-Việt: TÍN PHONG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 信封 được tạo thành từ 2 chữ: 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư); 封 (fēng: Bọc lại, phong bì).