Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 人生

Từ ghép: 人生 rénshēng

人生
Nghĩa tiếng Việt
Đời người (thời gian sống trên thế gian)
Âm Hán-Việt
NHÂN SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 人生

Từ 人生 nghĩa là gì?

Từ ghép 人生 (rénshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Đời người (thời gian sống trên thế gian)", âm Hán-Việt là NHÂN SINH.

Từ 人生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 人生 có pinyin là rénshēng (Hán-Việt: NHÂN SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 人生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 人生 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu