Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 上衣
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 上衣 (shàngyī) có nghĩa tiếng Việt là "Áo khoác / áo ngoài / lượng từ: 件[jian4]", âm Hán-Việt là THƯỢNG Y.
Từ 上衣 có pinyin là shàngyī (Hán-Việt: THƯỢNG Y). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 上衣 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 衣 (yī: Áo, quần áo).