Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 两侧

Từ ghép: 两侧 liǎngcè

两侧
Nghĩa tiếng Việt
Hai bên; cả hai bên
Âm Hán-Việt
LƯỠNG TRẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 两侧

Từ 两侧 nghĩa là gì?

Từ ghép 两侧 (liǎngcè) có nghĩa tiếng Việt là "Hai bên; cả hai bên", âm Hán-Việt là LƯỠNG TRẮC.

Từ 两侧 đọc pinyin như thế nào?

Từ 两侧 có pinyin là liǎngcè (Hán-Việt: LƯỠNG TRẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 两侧 gồm những chữ Hán nào?

Từ 两侧 được tạo thành từ 2 chữ: 两 (liǎng: Hai (dùng cho lượng từ)); 侧 (cè: Trắc: một bên, bên cạnh).

Nguồn dữ liệu