Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 两边

Từ ghép: 两边 liǎngbian

两边
Nghĩa tiếng Việt
Mỗi bên; cả hai bên
Âm Hán-Việt
LƯỠNG BIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 两边

Từ 两边 nghĩa là gì?

Từ ghép 两边 (liǎngbian) có nghĩa tiếng Việt là "Mỗi bên; cả hai bên", âm Hán-Việt là LƯỠNG BIÊN.

Từ 两边 đọc pinyin như thế nào?

Từ 两边 có pinyin là liǎngbian (Hán-Việt: LƯỠNG BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 两边 gồm những chữ Hán nào?

Từ 两边 được tạo thành từ 2 chữ: 两 (liǎng: Hai (dùng cho lượng từ)); 边 (biān: Phía, biên, bên).

Nguồn dữ liệu