Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 中奖

Từ ghép: 中奖 zhòngjiǎng

中奖
Nghĩa tiếng Việt
Trúng thưởng (trong xổ số, v.v.)
Âm Hán-Việt
TRUNG THƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 中奖

Từ 中奖 nghĩa là gì?

Từ ghép 中奖 (zhòngjiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Trúng thưởng (trong xổ số, v.v.)", âm Hán-Việt là TRUNG THƯỞNG.

Từ 中奖 đọc pinyin như thế nào?

Từ 中奖 có pinyin là zhòngjiǎng (Hán-Việt: TRUNG THƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 中奖 gồm những chữ Hán nào?

Từ 中奖 được tạo thành từ 2 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 奖 (jiǎng: Tưởng: giải thưởng, khen thưởng).

Nguồn dữ liệu