Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 之间
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 之间 (zhījiān) có nghĩa tiếng Việt là "(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng / (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn, ví dụ: 彈指之間|弹指之间[tan2 zhi3 zhi1 jian1])", âm Hán-Việt là CHI GIAN.
Từ 之间 có pinyin là zhījiān (Hán-Việt: CHI GIAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 之间 được tạo thành từ 2 chữ: 之 (zhī: Chi: (trợ từ sở hữu); đi); 间 (jiān: Căn phòng, khoảng giữa).